Xem Lịch vạn niên ngày 13 tháng 11 năm 2022 dương lịch - thông tin ngày tốt, xấu, giờ hoàng đạo , hắc đạo giờ đẹp trong ngày 13/11/2022
Mệnh lý cho người Nữ sinh giờ Mão, Thứ Sáu ngày 19/8/1977 Dương lịch. Âm lịch là giờ Ất Mão ngày Mậu Thân tháng Mậu Thân năm Đinh Tị (ĐẠI KHÊ THỦY). Người Nữ, sinh giờ Mão, ngày 19, tháng 8, năm 1977 dương lịch. Bảng: Thông tin Âm - Dương Lịch;
Dương lịch: 9/4/1977; Âm lịch: 21/2/1977; Bát Tự: Ngày Bính Thân, tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ; Nhằm ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo; Trực: Định (Rất tốt cho việc nhập học hoặc mua gia súc.)
Ngày 11 tháng 08 năm 2021 dương lịch là Thứ Tư, lịch âm là ngày 4 tháng 7 năm 2021 tức ngày Tân Mão tháng Bính Thân năm Tân Sửu. Ngày 11/08/2021 tốt cho các việc: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa kho, đào đất, an táng, cải táng.
Năm âm lịch có bao nhiêu ngày? Năm Âm lịch có 12 tháng, mỗi tháng có 29 hoặc 30 ngày, vậy một năm sẽ có 353 đến 355 ngày. Trái đất quay một vòng quanh mặt trời hết 365 ngày. Để mùa màng diễn ra theo trật tự của tháng âm lịch, cứ hai tới ba năm lại có một năm nhuận. Vai
cash. Dương lịch Tháng 7 năm 1977 Âm lịch Bắt đầu từ ngày 15/5/1977 đến ngày 16/6/1977 Tiết khí - Hạ Chí Từ ngày 21/6 đến ngày 6/7 - Tiểu Thử Từ ngày 7/7 đến ngày 22/7 - Đại Thử Từ ngày 23/7 đến ngày 6/8 Thứ 4 27 7/1977 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 7/1977 Ngày thương binh, liệt sĩ Âm lịch 12/6/1977 Ngày thương binh liệt sĩ ngày 27 tháng 7 là một ngày lễ kỉ niệm được tổ chức hàng năm nhằm tưởng niệm về những người thương binh, liệt sĩ Thứ 5 28 7/1977 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 7/1977 Thành lập công đoàn Việt Nam Âm lịch 13/6/1977 Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam là cơ quan lãnh đạo của các cấp Công đoàn, Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam thay mặt cho công nhân, viên chức và lao động tham gia quản lý kinh tế, quản lý Nhà nước, tham gia xây dựng pháp luật, chế độ chính sách liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ của công nhân, viên chức và lao động Thứ 5 28 7/1977 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 7/1977 Ngày Việt Nam gia nhập Asean Âm lịch 13/6/1977 Ngày 28-7-1995, tại Hội nghị Bộ trưởng Ngoại giao ASEAN lần thứ 28 AMM-28 tại Bru-nây Đarút-xa-lem, Việt Nam chính thức gia nhập ASEAN và trở thành thành viên thứ bảy của tổ chức này Thứ 7 30 7/1977 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 7/1977 Ngày Đức Phật Chuyển Pháp Luân Âm lịch 15/6/1977 Theo Nam tông, đây là ngày Đức Phật chuyển Pháp Luân tại Lộc Uyển, và là ngày an cư kiết hạ của chư Tăng, Nam tông. – Ngày Đại đức Thích Nguyên Hương vị pháp thiêu thân nhằm ngày 4-8-1963 Khi Tháng 7 đến, bước sang tiết khí Tiểu Thử và Đại Thử, tiết trời trở nên oi nóng khó chịu, thời điểm này là lúc có nhiều ánh sáng mặt trời nhất, nhiệt độ cao nhất trên 35 độ. Đây cũng là lúc xuất hiện nhiều trận mưa lớn. Dân gian có câu “Tiểu Thử mưa như ngân, Đại Thử mưa như kim”. Nếu trong tiết Đại Thử mà mưa dầm thì năm đó mưa nhiều. Mưa đi kèm với sấm chớp, khá nguy hiểm. Tháng 7 là lúc dương khí cực thịnh, vận động mạnh sẽ mất nước mà suy kiệt, nên hạn chế lao động hoặc luyện tập nặng nhọc ngoài trời. Người có việc cần thì phải tìm cách tránh nóng và giải nhiệt cho cơ thể, không làm việc liên tục trong thời gian dài. Tháng 7 Dương Lịch được gọi là July, được đặt tên theo tên của Julius Caesar để vinh danh người đã định hình và độc tài trị đế chế La Mã. Đó là Tháng 7 Dương Lịch, còn Tháng 7 Âm Lịch còn gọi là Tháng con Khỉ hay còn gọi là tháng Thân, gọi theo tên loài cây là Lan Nguyệt, tức tháng Hoa Lan
Ngày lễ dương lịch tháng 6 1/6 Ngày Quốc tế thiếu nhi. 17/6 Ngày của cha. 21/6 Ngày báo chí Việt Nam. 28/6 Ngày gia đình Việt Nam. Sự kiện lịch sử tháng 6 01/06 Quốc tế thiếu nhi 05/06/1911 Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước 17/06 Ngày của Bố 21/06/1925 Ngày báo chí Việt Nam 28/06/2011 Ngày gia đình Việt Nam Ngày lễ âm lịch tháng 6 15/4 Lễ Phật Đản. Ngày xuất hành âm lịch 15/4 - Ngày Kim Dương xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 16/4 - Ngày Thuần Dương xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 17/4 - Ngày Đạo Tặc rất xấu, xuất hành bị hại, mất của. 18/4 - Ngày Hảo Thương xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 19/4 - Ngày Đường Phong rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 20/4 - Ngày Kim Thổ ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 21/4 - Ngày Kim Dương xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 22/4 - Ngày Thuần Dương xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 23/4 - Ngày Đạo Tặc rất xấu, xuất hành bị hại, mất của. 24/4 - Ngày Hảo Thương xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 25/4 - Ngày Đường Phong rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 26/4 - Ngày Kim Thổ ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 27/4 - Ngày Kim Dương xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 28/4 - Ngày Thuần Dương xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 29/4 - Ngày Đạo Tặc rất xấu, xuất hành bị hại, mất của. 30/4 - Ngày Hảo Thương xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 1/5 - Ngày Thiên Đạo xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. 2/5 - Ngày Thiên Môn xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. 3/5 - Ngày Thiên Dương xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn. 4/5 - Ngày Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận. 5/5 - Ngày Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu. 6/5 - Ngày Thiên Đường xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý. 7/5 - Ngày Thiên Hầu xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm. 8/5 - Ngày Thiên Thương xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi. 9/5 - Ngày Thiên Đạo xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. 10/5 - Ngày Thiên Môn xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. 11/5 - Ngày Thiên Dương xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn. 12/5 - Ngày Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận. 13/5 - Ngày Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu. 14/5 - Ngày Thiên Đường xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
Lịch vạn niên tháng 11 năm 1977 Dương lịch Tháng 11 năm 1977 Âm lịch Bắt đầu từ ngày 20/9/1977 đến ngày 20/10/1977 Tiết khí - Sương Giáng Từ ngày 23/10 đến ngày 6/11 - Lập Đông Từ ngày 7/11 đến ngày 21/11 - Tiểu Tuyết Từ ngày 22/11 đến ngày 6/12 Ngày Hoàng Đạo Ngày Hắc Đạo Sự kiện trong tháng 11/1977 Thứ 5 10 11/1977 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 11/1977 Ngày Vía Đức Phật Dược Sư Âm lịch 29/9/1977 Phật Dược Sư còn có nghĩa là "vị Phật thầy thuốc", còn gọi là Dược Sư Lưu Li Quang Phật,là vị Phật đại diện cho sự trọn vẹn của Phật quả ngự cõi phía đông là cõi Tịnh độ. Tranh tượng của vị Phật này hay được vẽ với tay trái cầm thuốc chữa bệnh và tay mặt giữ Ấn thí nguyện. Phật Dược Sư thường được thờ chung với Phật Thích Ca Mâu Ni và A Di Đà, trong đó phật Dược Sư đứng bên trái còn Phật A Di Đà đứng bên phải Phật Thích Ca. Trong kinh Dược Sư Thứ 4 23 11/1977 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 11/1977 Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam Âm lịch 13/10/1977 Hội Chữ thập đỏ Việt Nam là tổ chức xã hội quần chúng, thành viên của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, thành viên của Phong trào Chữ thập đỏ – Trăng lưỡi liềm đỏ quốc tế Những ngày Nhập Trạch đẹp trong tháng 11 năm 1977 Thứ Ba, Ngày 8 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 27/9 - Minh Đường Hoàng Đạo Thứ Hai, Ngày 14 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 4/10 - Bảo Quang Hoàng Đạo Thứ Tư, Ngày 16 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 6/10 - Ngọc Đường Hoàng Đạo Thứ Bảy, Ngày 19 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 9/10 - Tư Mệnh Hoàng Đạo Thứ Bảy, Ngày 26 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 16/10 - Bảo Quang Hoàng Đạo Thứ Hai, Ngày 28 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 18/10 - Ngọc Đường Hoàng Đạo Những ngày Cưới Hỏi tốt trong tháng 11 năm 1977 Thứ Ba, Ngày 15 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 5/10 - Bạch Hổ Hắc Đạo Thứ Bảy, Ngày 19 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 9/10 - Tư Mệnh Hoàng Đạo Những ngày Xuất Hành đẹp trong tháng 11 năm 1977 Chủ Nhật, Ngày 6 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 25/9 - Câu Trận Hắc Đạo Chủ Nhật, Ngày 13 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 3/10 - Kim Quỹ Hoàng Đạo Thứ Năm, Ngày 24 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 14/10 - Chu Tước Hắc Đạo Thứ Sáu, Ngày 25 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 15/10 - Kim Quỹ Hoàng Đạo Những ngày Khai Trương đẹp trong tháng 11 năm 1977 Thứ Tư, Ngày 2 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 21/9 - Ngọc Đường Hoàng Đạo Thứ Ba, Ngày 8 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 27/9 - Minh Đường Hoàng Đạo Thứ Tư, Ngày 16 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 6/10 - Ngọc Đường Hoàng Đạo Thứ Bảy, Ngày 19 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 9/10 - Tư Mệnh Hoàng Đạo Thứ Hai, Ngày 21 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 11/10 - Thanh Long Hoàng Đạo Thứ Ba, Ngày 22 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 12/10 - Minh Đường Hoàng Đạo Thứ Hai, Ngày 28 tháng 11 năm 1977 Âm lịch 18/10 - Ngọc Đường Hoàng Đạo Xem thêm lịch âm các tháng năm 1977 Lịch âm tháng 1 năm 1977 Lịch âm tháng 2 năm 1977 Lịch âm tháng 3 năm 1977 Lịch âm tháng 4 năm 1977 Lịch âm tháng 5 năm 1977 Lịch âm tháng 6 năm 1977 Lịch âm tháng 7 năm 1977 Lịch âm tháng 8 năm 1977 Lịch âm tháng 9 năm 1977 Lịch âm tháng 10 năm 1977 Lịch âm tháng 11 năm 1977 Lịch âm tháng 12 năm 1977 Giới thiệu lịch âm tháng 11 năm 1977 Tháng 11 đến mang theo những cơn gió lạnh đầu tiên của mùa đông. Trong tháng 11 này, mọi vật đều ở trong trạng thái nghỉ ngơi, tĩnh lặng. Đồng thời, con người cũng cần xem xét lại bản thân để chuẩn bị cho những hoạt động kế hoạch sắp tới. Có thái độ mềm mỏng, bao dung, rộng lượng, hành thiện, giúp đỡ những người có hoàn cảnh khó khăn, thiếu ăn, rét mướt, bị bệnh... có như vậy mới tăng thêm phúc đức và vận may cho bản thân và gia đình. Những người sinh vào tháng 11 do ảnh hưởng của ngũ hành nên tâm lý hướng nội, mềm mỏng, thông minh sắc sảo, trí tuệ linh hoạt, mẫn tiệp hơn người, họ cũng là mẫu người ôn hòa, hiền hậu, nhân ái đối khi ủy mị, hơi yếu đuối thậm chí là hơi nhu nhược. Tháng 11 Dương Lịch gọi là November là do bắt nguồn từ gốc Latin, được đặt theo Lịch La Mã cổ, đơn giản chỉ là số đếm theo Lịch La Mã, không có gì đặc biệt. Trong Lịch La Mã thì Tháng 1,2,3,4,5,6 được đặt tên theo các Vị Thần. Tháng 7 và 8 đặt tên theo 2 người trị vì đế chế La Mã. Từ tháng 9,10,11,12 là đặt theo hệ số đếm của La Mã. Đó là Tháng 11 Dương Lịch, còn Tháng 11 Âm Lịch còn gọi là Tháng con Chuột hay còn gọi là tháng Tý, gọi theo tên loài cây là Đông Nguyệt, hay còn gọi là Tháng Mùa Đông. Trong âm lịch, tháng Tý tức tháng thứ 11 âm lịch là tháng bắt buộc phải có ngày Đông chí. Tháng này còn gọi là tháng Trọng Đông 仲冬, nên gọi là Đông Nguyệt 冬月và theo lịch kiến Dần đây là tháng Tý 鼠月 tháng con chuột. Các nhà lập lịch còn thêm Can vào tên gọi của tháng nên có tháng Giáp Tý, Bính Tý, Mậu Tý, Canh Tý, Nhâm Tý tùy theo từng năm âm lịch. Bình luận Đừng bỏ lỡ
Ngày lễ dương lịch tháng 12 1/12 Ngày thế giới phòng chống AIDS. 19/12 Ngày toàn quốc kháng chiến. 24/12 Ngày lễ Giáng sinh. 22/12 Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam. Sự kiện lịch sử tháng 12 01/12 Ngày thế giới phòng chống AIDS 19/12/1946 Toàn quốc kháng chiến 22/12/1944 Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam Ngày lễ âm lịch tháng 12 10/10 Tết Thường Tân. 15/10 Tết Hạ Nguyên. Ngày xuất hành âm lịch 21/10 - Ngày Kim Dương xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 22/10 - Ngày Thuần Dương xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 23/10 - Ngày Đạo Tặc rất xấu, xuất hành bị hại, mất của. 24/10 - Ngày Hảo Thương xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 25/10 - Ngày Đường Phong rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 26/10 - Ngày Kim Thổ ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 27/10 - Ngày Kim Dương xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 28/10 - Ngày Thuần Dương xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 29/10 - Ngày Đạo Tặc rất xấu, xuất hành bị hại, mất của. 30/10 - Ngày Hảo Thương xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 1/11 - Ngày Thiên Đạo xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. 2/11 - Ngày Thiên Môn xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. 3/11 - Ngày Thiên Dương xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn. 4/11 - Ngày Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận. 5/11 - Ngày Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu. 6/11 - Ngày Thiên Đường xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý. 7/11 - Ngày Thiên Hầu xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm. 8/11 - Ngày Thiên Thương xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi. 9/11 - Ngày Thiên Đạo xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. 10/11 - Ngày Thiên Môn xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. 11/11 - Ngày Thiên Dương xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn. 12/11 - Ngày Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận. 13/11 - Ngày Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu. 14/11 - Ngày Thiên Đường xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý. 15/11 - Ngày Thiên Hầu xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm. 16/11 - Ngày Thiên Thương xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi. 17/11 - Ngày Thiên Đạo xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. 18/11 - Ngày Thiên Môn xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. 19/11 - Ngày Thiên Dương xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn. 20/11 - Ngày Thiên Tài nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận. 21/11 - Ngày Thiên Tặc xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.
Thứ bảy 1 Tháng 1 Dương lịch 1/1/1977, Âm lịch 12/11/1976. Bát tự Ngày Mậu Ngọ, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Phá Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi Tuổi xung Bính Tý, Giáp Tý Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh Hạn chế các việc Mở kho, xuất hàng Ngày tốt Chủ Nhật 2 Tháng 1 Dương lịch 2/1/1977, Âm lịch 13/11/1976. Bát tự Ngày Kỷ Mùi, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Nguy Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Hợi, Mão, Ngọ Tuổi xung Đinh Sửu, ất Sửu Nên làm Cúng tế Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ Hai 3 Tháng 1 Dương lịch 3/1/1977, Âm lịch 14/11/1976. Bát tự Ngày Canh Thân, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thành Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ Tuổi xung Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ Nên làm Xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng Hạn chế các việc Đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, sửa bếp, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất Ngày tốt Thứ Ba 4 Tháng 1 Dương lịch 4/1/1977, Âm lịch 15/11/1976. Bát tự Ngày Tân Dậu, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thu Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn Tuổi xung Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, giải trừ, chữa bệnh, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ Tư 5 Tháng 1 Dương lịch 5/1/1977, Âm lịch 16/11/1976. Bát tự Ngày Nhâm Tuất, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Khai Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão Tuổi xung Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương Hạn chế các việc Xuất hành, chữa bệnh, thẩm mỹ Ngày xấu Thứ Năm 6 Tháng 1 Dương lịch 6/1/1977, Âm lịch 17/11/1976. Bát tự Ngày Quý Hợi, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Khai Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần Tuổi xung Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng Hạn chế các việc Mở kho, xuất hàng Ngày xấu Thứ Sáu 7 Tháng 1 Dương lịch 7/1/1977, Âm lịch 18/11/1976. Bát tự Ngày Giáp Tý, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Bế Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu Tuổi xung Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, ký kết giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng Hạn chế các việc Không có Ngày tốt Thứ bảy 8 Tháng 1 Dương lịch 8/1/1977, Âm lịch 19/11/1976. Bát tự Ngày Ất Sửu, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Kiến Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Tỵ, Dậu, Tý Tuổi xung Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng Hạn chế các việc Xuất hành, nhận người, chuyển nhà, động thổ, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất Ngày tốt Chủ Nhật 9 Tháng 1 Dương lịch 9/1/1977, Âm lịch 20/11/1976. Bát tự Ngày Bính Dần, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Trừ Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi Tuổi xung Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Nên làm Cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh Hạn chế các việc Cúng tế, xuất hành, sửa bếp, mở kho, xuất hàng Ngày xấu Thứ Hai 10 Tháng 1 Dương lịch 10/1/1977, Âm lịch 21/11/1976. Bát tự Ngày Đinh Mão, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Mãn Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Hợi, Mùi, Tuất Tuổi xung Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi Nên làm Cúng tế, san đường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ Ba 11 Tháng 1 Dương lịch 11/1/1977, Âm lịch 22/11/1976. Bát tự Ngày Mậu Thìn, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Bình Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu Tuổi xung Canh Tuất, Bính Tuất Nên làm Cúng tế, san đường, sửa tường Hạn chế các việc Mở kho, xuất hàng Ngày xấu Thứ Tư 12 Tháng 1 Dương lịch 12/1/1977, Âm lịch 23/11/1976. Bát tự Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Định Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân Tuổi xung Tân Hợi, Đinh Hợi Nên làm Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài Hạn chế các việc Giải trừ, chữa bệnh, san đường, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ Năm 13 Tháng 1 Dương lịch 13/1/1977, Âm lịch 24/11/1976. Bát tự Ngày Canh Ngọ, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Chấp Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi Tuổi xung Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa bếp, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Chữa bệnh, thẩm mỹ, đổ mái Ngày tốt Thứ Sáu 14 Tháng 1 Dương lịch 14/1/1977, Âm lịch 25/11/1976. Bát tự Ngày Tân Mùi, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Phá Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Hợi, Mão, Ngọ Tuổi xung Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão Nên làm Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ, dỡ nhà Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ bảy 15 Tháng 1 Dương lịch 15/1/1977, Âm lịch 26/11/1976. Bát tự Ngày Nhâm Thân, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Nguy Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ Tuổi xung Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, họp mặt Ngày tốt Chủ Nhật 16 Tháng 1 Dương lịch 16/1/1977, Âm lịch 27/11/1976. Bát tự Ngày Quý Dậu, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn Tuổi xung Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu Nên làm Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng Hạn chế các việc Họp mặt, động thổ, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất Ngày tốt Thứ Hai 17 Tháng 1 Dương lịch 17/1/1977, Âm lịch 28/11/1976. Bát tự Ngày Giáp Tuất, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Thu Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão Tuổi xung Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất Nên làm Cúng tế, san đường, sửa tường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ Ba 18 Tháng 1 Dương lịch 18/1/1977, Âm lịch 29/11/1976. Bát tự Ngày Ất Hợi, Tháng Canh Tý, Năm Bính Thìn. Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Khai Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần Tuổi xung Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, giải trừ, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, nạp tài, mở kho, xuất hàng Hạn chế các việc Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả Ngày xấu Thứ Tư 19 Tháng 1 Dương lịch 19/1/1977, Âm lịch 1/12/1976. Bát tự Ngày Bính Tý, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn. Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Bế Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu Tuổi xung Canh Ngọ, Mậu Ngọ Nên làm Cúng tế, an táng, cải táng Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, ban lệnh, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất Ngày xấu Thứ Năm 20 Tháng 1 Dương lịch 20/1/1977, Âm lịch 2/12/1976. Bát tự Ngày Đinh Sửu, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn. Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Kiến Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Tỵ, Dậu, Tý Tuổi xung Tân Mùi, Kỷ Mùi Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, chữa bệnh, thẩm mỹ Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, động thổ, đổ mái, sửa bếp, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, dỡ nhà, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ Sáu 21 Tháng 1 Dương lịch 21/1/1977, Âm lịch 3/12/1976. Bát tự Ngày Mậu Dần, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn. Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Trừ Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Ngọ, Tuất, Hợi Tuổi xung Canh Thân, Giáp Thân Nên làm Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, san đường Hạn chế các việc Cúng tế, xuất hành, chữa bệnh, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ bảy 22 Tháng 1 Dương lịch 22/1/1977, Âm lịch 4/12/1976. Bát tự Ngày Kỷ Mão, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn. Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Mãn Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Hợi, Mùi, Tuất Tuổi xung Tân Dậu, ất Dậu Nên làm Cúng tế, giải trừ, san đường, sửa tường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Chủ Nhật 23 Tháng 1 Dương lịch 23/1/1977, Âm lịch 5/12/1976. Bát tự Ngày Canh Thìn, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn. Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Bình Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Thân, Tý, Dậu Tuổi xung Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn Nên làm Cúng tế, giải trừ, chữa bệnh, san đường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, chuyển nhà, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ Hai 24 Tháng 1 Dương lịch 24/1/1977, Âm lịch 6/12/1976. Bát tự Ngày Tân Tỵ, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn. Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Định Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dậu, Sửu, Thân Tuổi xung Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng Hạn chế các việc Giải trừ, chữa bệnh, san đường, đào đất, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ Ba 25 Tháng 1 Dương lịch 25/1/1977, Âm lịch 7/12/1976. Bát tự Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn. Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Chấp Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Dần, Tuất, Mùi Tuổi xung Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn Nên làm Cúng tế, thẩm mỹ, chữa bệnh, giải trừ Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ Tư 26 Tháng 1 Dương lịch 26/1/1977, Âm lịch 8/12/1976. Bát tự Ngày Quý Mùi, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn. Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Phá Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Hợi, Mão, Ngọ Tuổi xung Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ Nên làm Cúng tế, dỡ nhà, san đường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng Ngày xấu Thứ Năm 27 Tháng 1 Dương lịch 27/1/1977, Âm lịch 9/12/1976. Bát tự Ngày Giáp Thân, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn. Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Nguy Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi hợp Tý, Thìn, Tỵ Tuổi xung Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý Nên làm Cúng tế, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, đào đất, an táng, cải táng Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, mở kho, xuất hàng Ngày tốt Thứ Sáu 28 Tháng 1 Dương lịch 28/1/1977, Âm lịch 10/12/1976. Bát tự Ngày Ất Dậu, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn. Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Thành Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Tỵ, Sửu, Thìn Tuổi xung Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu Nên làm Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhận người, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng Hạn chế các việc Họp mặt Ngày xấu Thứ bảy 29 Tháng 1 Dương lịch 29/1/1977, Âm lịch 11/12/1976. Bát tự Ngày Bính Tuất, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn. Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thu Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Dần, Ngọ, Mão Tuổi xung Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý Nên làm Cúng tế, san đường, sửa tường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng Ngày tốt Chủ Nhật 30 Tháng 1 Dương lịch 30/1/1977, Âm lịch 12/12/1976. Bát tự Ngày Đinh Hợi, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn. Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Khai Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi hợp Mùi, Mão, Dần Tuổi xung Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu Nên làm Cúng tế, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, nhập học, san đường Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng Ngày tốt Thứ Hai 31 Tháng 1 Dương lịch 31/1/1977, Âm lịch 13/12/1976. Bát tự Ngày Mậu Tý, Tháng Tân Sửu, Năm Bính Thìn. Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Bế Giờ Hoàng Đạo Giờ tốt Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi hợp Thân, Thìn, Sửu Tuổi xung Bính Ngọ, Giáp Ngọ Nên làm Cúng tế, an táng, cải táng Hạn chế các việc Cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, chuyển nhà, giải trừ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa bếp, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, san đường, sửa tường, đào đất Ngày xấu
lịch dương năm 1977